Bảo dưỡng định kỳ LAND ROVER RANGE ROVER VELAR cấp 10.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Range Rover Velar tại 10.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30: 5,7 lít
- Lọc dầu: 1 cái
- Lọc gió máy lạnh: 1 cái
- Long đền tán xã nhớt: 1 cái
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu: 1 chai
- Vệ sinh bố thắng: 1 chai
| Dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
180 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Thay mới lọc dầu sau 2 lần thay dầu động cơ hoặc có thể thay lọc sau mỗi lần thay dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Nước làm mát động cơ | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Hệ thống phun rửa kính | Kiểm tra tình trạng phun của hệ thống, bổ sung nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Ống xã và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Gầm xe | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Mâm xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp, đảo chiều lốp xe sau mỗi 10.000km | 10 -15 phút | |
| Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu đèn còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn pha, đèn hậu, đèn tín hiệu báo rẽ, còi,… | 10 -15 phút | |
| Hệ thống dây điện thân xe, dây điện động cơ | Kiểm tra các tình trạng đứt, lỏng giắc,… của hệ thống dây dẫn điện | 15 – 20 phút |
Bảo dưỡng định kỳ LAND ROVER RANGE ROVER VELAR cấp 20.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Range Rover Velar tại 20.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30: 5,7 lít
- Lọc dầu: 1 cái
- Lọc gió máy lạnh: 1 cái
- Long đền tán xã nhớt: 1 cái
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu: 1 chai
- Vệ sinh bố thắng: 1 chai
- Gioăng đệm nút xả dầu đuôi hộp số cơ: 1 cái
| Dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
240 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Thay mới lọc dầu sau 2 lần thay dầu động cơ hoặc có thể thay lọc sau mỗi lần thay dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Nước làm mát động cơ | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Hệ thống phun rửa kính | Kiểm tra tình trạng phun của hệ thống, bổ sung nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Ống xã và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Gầm xe | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Mâm xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp, đảo chiều lốp xe sau mỗi 10.000km | 10 -15 phút | |
| Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu đèn còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn pha, đèn hậu, đèn tín hiệu báo rẽ, còi,… | 10 -15 phút | |
| Hệ thống dây điện thân xe, dây điện động cơ | Kiểm tra các tình trạng đứt, lỏng giắc,… của hệ thống dây dẫn điện | 15 – 20 phút | |
| Dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút | |
| Cao su che bụi bán trục, rô tuyn thước lái | Kiểm tra tình trạng nứt vỡ, chai cứng,… của cao su che bụi. Kiểm tra rotuyn thước lái, thay mới nếu thấy hiện tượng nứt vỡ, cứng, kẹt | 90 – 120 phút | |
| Tháo, vệ sinh phanh | Kiểm tra tình trạng của piston, bắn piston để vệ sinh nếu thấy hiện tượng kẹt piston thì tiến hành lấy piston ra vệ sinh | 120 – 180 phút | |
| Kim phun | Tháo, kiểm tra áp suất phun, vệ sinh kim phun | 90 – 120 phút |
Bảo dưỡng định kỳ LAND ROVER RANGE ROVER VELAR cấp 40.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Range Rover Velar tại 40.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30: 5,7 lít
- Lọc dầu: 1 cái
- Lọc gió máy lạnh: 1 cái
- Long đền tán xã nhớt: 1 cái
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu: 1 chai
- Vệ sinh bố thắng: 1 chai
- Gioăng đệm nút xả dầu đuôi hộp số cơ: 2 cái
- Dầu Vi sai: 0,85 lít
- Dầu thắng: 1,5 lít
- Lọc gió động cơ: 1 cái
| Dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
360 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Thay mới lọc dầu sau 2 lần thay dầu động cơ hoặc có thể thay lọc sau mỗi lần thay dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Nước làm mát động cơ | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Hệ thống phun rửa kính | Kiểm tra tình trạng phun của hệ thống, bổ sung nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Ống xã và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Gầm xe | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Mâm xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp, đảo chiều lốp xe sau mỗi 10.000km | 10 -15 phút | |
| Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu đèn còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn pha, đèn hậu, đèn tín hiệu báo rẽ, còi,… | 10 -15 phút | |
| Hệ thống dây điện thân xe, dây điện động cơ | Kiểm tra các tình trạng đứt, lỏng giắc,… của hệ thống dây dẫn điện | 15 – 20 phút | |
| Dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút | |
| Cao su che bụi bán trục, rô tuyn thước lái | Kiểm tra tình trạng nứt vỡ, chai cứng,… của cao su che bụi. Kiểm tra rotuyn thước lái, thay mới nếu thấy hiện tượng nứt vỡ, cứng, kẹt | 90 – 120 phút | |
| Tháo, vệ sinh phanh | Kiểm tra tình trạng của piston, bắn piston để vệ sinh nếu thấy hiện tượng kẹt piston thì tiến hành lấy piston ra vệ sinh | 120 – 180 phút | |
| Kim phun | Tháo, kiểm tra áp suất phun, vệ sinh kim phun | 90 – 120 phút | |
| Kiểm tra đường ống và đầu nối hệ thống điều hòa | Kiểm tra sự rò rỉ của đường ống, các đầu nối, kiểm tra áp suất môi chất lạnh, bổ sung môi chất làm lạnh (gas) nếu thiếu hụt | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra, thay dầu hộp số | Thay thế dầu hộp số. Dầu hộp số đi lâu ngày tích tụ nhiều mạc kim loại, tính bôi trơn không còn ổn định | 40 – 60 phút | |
| Kiểm tra, thay bugi | Thay thế bugi. Tuổi thọ trung bình của bugi trong khoảng 40.000km – 60.000km .Bugi đánh lửa yếu hoặc không còn khả năng đánh lửa | 20 – 30 phút | |
| Bơm nhiên liệu | Kiểm tra áp suất bơm nhiên liệu, thay mới bộ lọc nhiên liệu. Bộ lọc bám bẩn gây tắc nghẽn đường hút làm thiếu áp suất bơm | 40 – 60 phút | |
| Vệ sinh toàn bộ khoang máy | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ khoang máy. Động cơ hoạt động lâu ngày cần tổng vệ sinh để kiểm tra các rò rỉ đường ống | 60 – 90 phút |
Bảo dưỡng định kỳ LAND ROVER RANGE ROVER VELAR cấp 80.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Range Rover Velar tại 80.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30: 5,7 lít
- Lọc dầu: 1 cái
- Lọc gió máy lạnh: 1 cái
- Long đền tán xã nhớt: 1 cái
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu: 1 chai
- Vệ sinh bố thắng: 1 chai
- Gioăng đệm nút xả dầu đuôi hộp số cơ: 2 cái
- Dầu Vi sai: 0,85 lít
- Dầu thắng: 1,5 lít
- Lọc gió động cơ: 1 cái
- Lọc xăng: 1 cái
| Dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
480 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Thay mới lọc dầu sau 2 lần thay dầu động cơ hoặc có thể thay lọc sau mỗi lần thay dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Nước làm mát động cơ | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Hệ thống phun rửa kính | Kiểm tra tình trạng phun của hệ thống, bổ sung nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Ống xã và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Gầm xe | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Mâm xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp, đảo chiều lốp xe sau mỗi 10.000km | 10 -15 phút | |
| Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu đèn còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn pha, đèn hậu, đèn tín hiệu báo rẽ, còi,… | 10 -15 phút | |
| Hệ thống dây điện thân xe, dây điện động cơ | Kiểm tra các tình trạng đứt, lỏng giắc,… của hệ thống dây dẫn điện | 15 – 20 phút | |
| Dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút | |
| Cao su che bụi bán trục, rô tuyn thước lái | Kiểm tra tình trạng nứt vỡ, chai cứng,… của cao su che bụi. Kiểm tra rotuyn thước lái, thay mới nếu thấy hiện tượng nứt vỡ, cứng, kẹt | 90 – 120 phút | |
| Tháo, vệ sinh phanh | Kiểm tra tình trạng của piston, bắn piston để vệ sinh nếu thấy hiện tượng kẹt piston thì tiến hành lấy piston ra vệ sinh | 120 – 180 phút | |
| Kim phun | Tháo, kiểm tra áp suất phun, vệ sinh kim phun | 90 – 120 phút | |
| Kiểm tra đường ống và đầu nối hệ thống điều hòa | Kiểm tra sự rò rỉ của đường ống, các đầu nối, kiểm tra áp suất môi chất lạnh, bổ sung môi chất làm lạnh (gas) nếu thiếu hụt | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra, thay dầu hộp số | Thay thế dầu hộp số. Dầu hộp số đi lâu ngày tích tụ nhiều mạc kim loại, tính bôi trơn không còn ổn định | 40 – 60 phút | |
| Kiểm tra, thay bugi | Thay thế bugi. Tuổi thọ trung bình của bugi trong khoảng 40.000km – 60.000km, Bugi đánh lửa yếu hoặc không còn khả năng đánh lửa | 20 – 30 phút | |
| Bơm nhiên liệu | Kiểm tra áp suất bơm nhiên liệu, thay mới bộ lọc nhiên liệu. Bộ lọc bám bẩn gây tắc nghẽn đường hút làm thiếu áp suất bơm | 40 – 60 phút | |
| Vệ sinh toàn bộ khoang máy | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ khoang máy. Động cơ hoạt động lâu ngày cần tổng vệ sinh để kiểm tra các rò rỉ đường ống | 60 – 90 phút | |
| Kiểm tra, thay thế sên cam | Kiểm tra độ chùn của sên cam, thay mới sên cam | 60 – 90 phút |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.