Bảo dưỡng định kỳ BMW M2 cấp 10.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe BMW M2 cấp 10.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu
- Vệ sinh bố thắng
| Dầu động cơ | Để đảm bảo khả năng bôi trơn cần thay mới sau 5.000-10.000km vận hành | 30-40 phút |
240 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Lọc có thể bị tắc nghẽn do các cặn dầu, chất bẩn, mạt kim loại. Để đảm bảo lượng dầu đến động cơ cần thay mới sau 5.000-10.000km | 15-20 phút | |
| Lọc gió động cơ | Khi xe chạy lâu ngày, bụi bẩn sẽ làm nghẹt lọc. Sau 10.000km cần thay mới để đảm bảo lượng không khí đi vào | 15-20 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Lọc sẽ dính nhiều bụi bẩn gấy ảnh hưởng đến người ngồi trên xe. Cần vệ sinh sau 5.000-10.000km | 25-30 phút | |
| Hệ thống phanh | Khi xảy ra hiện tượng về phanh. Cần bảo dưỡng, kiểm tra, vệ sinh thường xuyên hoặc thay mới nếu độ mòn quá mức cho phép | 50-70 phút | |
| Lốp xe | Kiểm tra độ mòn, độ cứng, áp suất lốp, bảo dưỡng lốp để có thể an tâm khi vận hành với các điều kiện khí hậu, đường xá khác nhau | 30-40 phút | |
| Bình ắc-quy | Khi đề máy yếu hoặc đề máy không nổ. Cần kiểm tra bảo dưỡng bình ắc-quy thường xuyên để nâng cao tuổi thọ của bình | 20-30 phút | |
| Long đền tán xả nhớt | Sau thời gian sử dụng, long đền có thể bị cong vênh gây xì nhớt và rỉ nhớt. Cần thay mới sau mỗi lần thay nhớt để tránh tình trạng hư hại | 20-30 phút | |
| Nước rửa kính | Cần kiểm tra, bổ sung hoặc thay mới nước rửa kính thường xuyên để làm sạch kính lái và cần gạt mưa | 20-30 phút | |
| Nước làm mát | Kiểm tra, bổ sung nước làm mát để đảm bảo khả năng tản nhiệt cho động cơ | 20-30 phút | |
| Bu-gi (Động cơ xăng) | Bugi bị ăn mòn trên các điện cực, bị bịt kín, có quà nhiều cặn cacbon. Cần thay mới ngay để duy trì hiệu suất tốt cho xe | 20-30 phút | |
| Hệ thống điện thân xe | Kiểm tra mỗi lần đi bảo dưỡng hoặc mỗi lần gặp vấn đề về hệ thống điện như đèn, còi, các thiết bị điện… | 40-60 phút | |
| Dầu phanh | Cần kiểm tra lượng dầu phanh và chất lượng dầu phanh định kỳ. Thay mới dầu phanh sau 30.000-40.000km vận hành | 20-30 phút | |
| Dây đai – cu roa dẫn động | Kiểm tra độ chùng và độ mòn mỗi lần đi bảo dưỡng. Nếu chùng thì căn chỉnh lại, mòn thì thay mới | 40-60 phút |
Bảo dưỡng định kỳ BMW M2 cấp 20.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe BMW M2 cấp 20.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu
- Vệ sinh bố thắng
| Dầu động cơ | Để đảm bảo khả năng bôi trơn cần thay mới sau 5.000-10.000km vận hành | 30-40 phút |
300 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Lọc có thể bị tắc nghẽn do các cặn dầu, chất bẩn, mạt kim loại. Để đảm bảo lượng dầu đến động cơ cần thay mới sau 5.000-10.000km | 15-20 phút | |
| Lọc gió động cơ | Khi xe chạy lâu ngày, bụi bẩn sẽ làm nghẹt lọc. Sau 10.000km cần thay mới để đảm bảo lượng không khí đi vào | 15-20 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Lọc sẽ dính nhiều bụi bẩn gấy ảnh hưởng đến người ngồi trên xe. Cần vệ sinh sau 5.000-10.000km | 25-30 phút | |
| Hệ thống phanh | Khi xảy ra hiện tượng về phanh. Cần bảo dưỡng, kiểm tra, vệ sinh thường xuyên hoặc thay mới nếu độ mòn quá mức cho phép | 50-70 phút | |
| Lốp xe | Kiểm tra độ mòn, độ cứng, áp suất lốp, bảo dưỡng lốp để có thể an tâm khi vận hành với các điều kiện khí hậu, đường xá khác nhau | 30-40 phút | |
| Bình ắc-quy | Khi đề máy yếu hoặc đề máy không nổ. Cần kiểm tra bảo dưỡng bình ắc-quy thường xuyên để nâng cao tuổi thọ của bình | 20-30 phút | |
| Long đền tán xả nhớt | Sau thời gian sử dụng, long đền có thể bị cong vênh gây xì nhớt và rỉ nhớt. Cần thay mới sau mỗi lần thay nhớt để tránh tình trạng hư hại | 20-30 phút | |
| Nước rửa kính | Cần kiểm tra, bổ sung hoặc thay mới nước rửa kính thường xuyên để làm sạch kính lái và cần gạt mưa | 20-30 phút | |
| Nước làm mát | Kiểm tra, bổ sung nước làm mát để đảm bảo khả năng tản nhiệt cho động cơ | 20-30 phút | |
| Bu-gi (Động cơ xăng) | Bugi bị ăn mòn trên các điện cực, bị bịt kín, có quà nhiều cặn cacbon. Cần thay mới ngay để duy trì hiệu suất tốt cho xe | 20-30 phút | |
| Hệ thống điện thân xe | Kiểm tra mỗi lần đi bảo dưỡng hoặc mỗi lần gặp vấn đề về hệ thống điện như đèn, còi, các thiết bị điện… | 40-60 phút | |
| Dầu phanh | Cần kiểm tra lượng dầu phanh và chất lượng dầu phanh định kỳ. Thay mới dầu phanh sau 30.000-40.000km vận hành | 20-30 phút | |
| Dây đai – cu roa dẫn động | Kiểm tra độ chùng và độ mòn mỗi lần đi bảo dưỡng. Nếu chùng thì căn chỉnh lại, mòn thì thay mới | 40-60 phút | |
| Kim phun | Sau thời gian sử dụng có thể bị tắc nghẽn dầu phun do dễ bị bám cặn, tạp chất, muội than. Vệ sinh kim phun sau 15.000-20.000km | 60-80 phút | |
| Hệ thống lái | Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ sau 20.000km để đảm bảo an toàn khi lái xe | 60-80 phút |
Bảo dưỡng định kỳ BMW M2 cấp 40.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe BMW M2 cấp 40.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu
- Vệ sinh bố thắng
- Gioăng đệm nút xả dầu đuôi hộp số
- Dầu Vi sai
- Dầu thắng
- Lọc gió động cơ
| Dầu động cơ | Để đảm bảo khả năng bôi trơn cần thay mới sau 5.000-10.000km vận hành | 30-40 phút |
360 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Lọc có thể bị tắc nghẽn do các cặn dầu, chất bẩn, mạt kim loại. Để đảm bảo lượng dầu đến động cơ cần thay mới sau 5.000-10.000km | 15-20 phút | |
| Lọc gió động cơ | Khi xe chạy lâu ngày, bụi bẩn sẽ làm nghẹt lọc. Sau 10.000km cần thay mới để đảm bảo lượng không khí đi vào | 15-20 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Lọc sẽ dính nhiều bụi bẩn gấy ảnh hưởng đến người ngồi trên xe. Cần vệ sinh sau 5.000-10.000km | 25-30 phút | |
| Hệ thống phanh | Khi xảy ra hiện tượng về phanh. Cần bảo dưỡng, kiểm tra, vệ sinh thường xuyên hoặc thay mới nếu độ mòn quá mức cho phép | 50-70 phút | |
| Lốp xe | Kiểm tra độ mòn, độ cứng, áp suất lốp, bảo dưỡng lốp để có thể an tâm khi vận hành với các điều kiện khí hậu, đường xá khác nhau | 30-40 phút | |
| Bình ắc-quy | Khi đề máy yếu hoặc đề máy không nổ. Cần kiểm tra bảo dưỡng bình ắc-quy thường xuyên để nâng cao tuổi thọ của bình | 20-30 phút | |
| Long đền tán xả nhớt | Sau thời gian sử dụng, long đền có thể bị cong vênh gây xì nhớt và rỉ nhớt. Cần thay mới sau mỗi lần thay nhớt để tránh tình trạng hư hại | 20-30 phút | |
| Nước rửa kính | Cần kiểm tra, bổ sung hoặc thay mới nước rửa kính thường xuyên để làm sạch kính lái và cần gạt mưa | 20-30 phút | |
| Nước làm mát | Kiểm tra, bổ sung nước làm mát để đảm bảo khả năng tản nhiệt cho động cơ | 20-30 phút | |
| Bu-gi (Động cơ xăng) | Bugi bị ăn mòn trên các điện cực, bị bịt kín, có quà nhiều cặn cacbon. Cần thay mới ngay để duy trì hiệu suất tốt cho xe | 20-30 phút | |
| Hệ thống điện thân xe | Kiểm tra mỗi lần đi bảo dưỡng hoặc mỗi lần gặp vấn đề về hệ thống điện như đèn, còi, các thiết bị điện… | 40-60 phút | |
| Dầu phanh | Cần kiểm tra lượng dầu phanh và chất lượng dầu phanh định kỳ. Thay mới dầu phanh sau 30.000-40.000km vận hành | 20-30 phút | |
| Dây đai – cu roa dẫn động | Kiểm tra độ chùng và độ mòn mỗi lần đi bảo dưỡng. Nếu chùng thì căn chỉnh lại, mòn thì thay mới | 40-60 phút | |
| Kim phun | Sau thời gian sử dụng có thể bị tắc nghẽn dầu phun do dễ bị bám cặn, tạp chất, muội than. Vệ sinh kim phun sau 15.000-20.000km | 60-80 phút | |
| Hệ thống lái | Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ sau 20.000km để đảm bảo an toàn khi lái xe | 60-80 phút | |
| Lọc nhiên liệu | Khi nổ máy động cơ có âm thanh lạ, tốn nhiên liệu bất thường, đèn báo lỗi lọc nhiên liệu sáng. Cần kiểm tra và thay lọc định kỳ | 40-60 phút | |
| Dầu hộp số | Thay mới sau khoảng 50.000-100.000km vận hành, tùy thuộc vào loại xe, điều kiện sử dụng, thói quen lái xe và loại dầu hộp số sử dụng | 30-50 phút | |
| Dầu vi sai | Khi nghe tiếng ồn bất thường từ bộ vi sai, rò rỉ dầu từ bộ vi sai. Cần thay mới sau 40.000-60.000km vận hành | 30-50 phút |
Bảo dưỡng định kỳ BMW M2 cấp 80.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe BMW M2 tại 80.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Dung dịch rửa kim phun nhiên liệu
- Vệ sinh bố thắng
- Gioăng đệm nút xả dầu đuôi hộp số
- Dầu Vi sai
- Dầu thắng
- Lọc gió động cơ
- Lọc xăng
| Dầu động cơ | Để đảm bảo khả năng bôi trơn cần thay mới sau 5.000-10.000km vận hành | 30-40 phút |
360 phút
|
| Lọc dầu động cơ | Lọc có thể bị tắc nghẽn do các cặn dầu, chất bẩn, mạt kim loại. Để đảm bảo lượng dầu đến động cơ cần thay mới sau 5.000-10.000km | 15-20 phút | |
| Lọc gió động cơ | Khi xe chạy lâu ngày, bụi bẩn sẽ làm nghẹt lọc. Sau 10.000km cần thay mới để đảm bảo lượng không khí đi vào | 15-20 phút | |
| Lọc gió máy lạnh | Lọc sẽ dính nhiều bụi bẩn gấy ảnh hưởng đến người ngồi trên xe. Cần vệ sinh sau 5.000-10.000km | 25-30 phút | |
| Hệ thống phanh | Khi xảy ra hiện tượng về phanh. Cần bảo dưỡng, kiểm tra, vệ sinh thường xuyên hoặc thay mới nếu độ mòn quá mức cho phép | 50-70 phút | |
| Lốp xe | Kiểm tra độ mòn, độ cứng, áp suất lốp, bảo dưỡng lốp để có thể an tâm khi vận hành với các điều kiện khí hậu, đường xá khác nhau | 30-40 phút | |
| Bình ắc-quy | Khi đề máy yếu hoặc đề máy không nổ. Cần kiểm tra bảo dưỡng bình ắc-quy thường xuyên để nâng cao tuổi thọ của bình | 20-30 phút | |
| Long đền tán xả nhớt | Sau thời gian sử dụng, long đền có thể bị cong vênh gây xì nhớt và rỉ nhớt. Cần thay mới sau mỗi lần thay nhớt để tránh tình trạng hư hại | 20-30 phút | |
| Nước rửa kính | Cần kiểm tra, bổ sung hoặc thay mới nước rửa kính thường xuyên để làm sạch kính lái và cần gạt mưa | 20-30 phút | |
| Nước làm mát | Kiểm tra, bổ sung nước làm mát để đảm bảo khả năng tản nhiệt cho động cơ | 20-30 phút | |
| Bu-gi (Động cơ xăng) | Bugi bị ăn mòn trên các điện cực, bị bịt kín, có quà nhiều cặn cacbon. Cần thay mới ngay để duy trì hiệu suất tốt cho xe | 20-30 phút | |
| Hệ thống điện thân xe | Kiểm tra mỗi lần đi bảo dưỡng hoặc mỗi lần gặp vấn đề về hệ thống điện như đèn, còi, các thiết bị điện… | 40-60 phút | |
| Dầu phanh | Cần kiểm tra lượng dầu phanh và chất lượng dầu phanh định kỳ. Thay mới dầu phanh sau 30.000-40.000km vận hành | 20-30 phút | |
| Dây đai – cu roa dẫn động | Kiểm tra độ chùng và độ mòn mỗi lần đi bảo dưỡng. Nếu chùng thì căn chỉnh lại, mòn thì thay mới | 40-60 phút | |
| Kim phun | Sau thời gian sử dụng có thể bị tắc nghẽn dầu phun do dễ bị bám cặn, tạp chất, muội than. Vệ sinh kim phun sau 15.000-20.000km | 60-80 phút | |
| Hệ thống lái | Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ sau 20.000km để đảm bảo an toàn khi lái xe | 60-80 phút | |
| Lọc nhiên liệu | Khi nổ máy động cơ có âm thanh lạ, tốn nhiên liệu bất thường, đèn báo lỗi lọc nhiên liệu sáng. Cần kiểm tra và thay lọc định kỳ | 40-60 phút | |
| Dầu hộp số | Thay mới sau khoảng 50.000-100.000km vận hành, tùy thuộc vào loại xe, điều kiện sử dụng, thói quen lái xe và loại dầu hộp số sử dụng | 30-50 phút | |
| Dầu vi sai | Khi nghe tiếng ồn bất thường từ bộ vi sai, rò rỉ dầu từ bộ vi sai. Cần thay mới sau 40.000-60.000km vận hành | 30-50 phút | |
| Dầu trợ lực lái | Thay mới sau mỗi 60.000-80.000km | 20-30 phút |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.