Bảo dưỡng định kỳ FORD FOCUS cấp 10.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Ford Focus tại 10.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Vệ sinh lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
| Các đồng hồ đo, đèn cảnh báo và còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đèn tín hiệu, còi, các chỉ số đo hiện trên đồng hồ | 10 – 15 phút |
180 phút
|
| Các đèn chiếu sáng trong ngoài và táp-lô | Kiểm tra tình trạng các đèn chiếu sáng pha cốt, đèn báo trong táp lô, đèn báo phanh, đèn demi,… | 10 – 15 phút | |
| Gạt mưa, cao su và bơm nước rửa kính | Kiểm tra hệ thống gạt mưa, kiểm tra vòi phun nước rửa kính, kiểm tra mực nước rửa kính để bổ sung, kiểm tra cao su gạt mưa | 30 – 45 phút | |
| Dây đai tổng | Kiểm tra độ chùn dây đai tổng, tình trạng rạng nứt, đứt,…dây đai chùn gây mất mát công suất truyền đến các thiết bị như máy phát điện,… | 5 – 10 phút | |
| Dầu (nhớt) động cơ | Thay dầu động cơ sau mỗi 5000 km | 30 – 40 phút | |
| Lọc dầu (nhớt) động cơ | Thay lọc dầu động cơ sau khoảng 10.000 km | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra hư hỏng và rò rỉ dầu động cơ | Kiểm tra khái quát tình trạng bên ngoài động cơ, các hiện tượng rò rỉ nhớt, rò rỉ đường ống, đứt dây dẫn,… | 10 – 15 phút | |
| Tình trạng rò rỉ, hư hỏng hệ thống làm mát | Kiểm tra đường nước làm mát, mực nước làm mát , kiểm tra các ống nước làm mát, kiểm tra nắp bình nước phụ, két nước làm mát,… | 10 – 15 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 10 – 15 phút | |
| Đường ống nhiên liệu, dầu | Kiểm tra đường ống nhiên liệu | 10 – 20 phút | |
| Đường ống dầu phanh và các điểm nối | Kiểm tra rò rỉ đường ống phanh, rò rỉ các đầu ống nối, kiểm tra tình trạng cấn móp,… | 15 – 25 hút | |
| Mực dầu phanh | Kiểm tra mức dầu phanh để bổ sung, thay mới dầu phanh khi nhận thấy dầu quá cũ | 5 – 10 phút | |
| Độ mòn má và đĩa phanh. Rò rỉ dầu phanh | Kiểm tra độ mòn đĩa phanh, má phanh, vệ sinh má, đĩa,… | 20 – 30 phút | |
| Độ mòn và áp suất lốp | Kiểm tra độ mòn lốp, đảo lốp sau mỗi 10.000km, kiểm tra độ phù, áp suất lốp,… | 40 – 60 phút | |
| Chi tiết nối hệ thống lái, rô tuyn, thanh kéo. | Kiểm tra cao su của các càng A, kiểm tra cao su che bụi thước lái, kiểm tra rô tuyn, các thanh kéo… | 15 – 20 phút | |
| Láp ngang và chụp bụi đầu láp | Kiểm tra bán trục, cao su che bụi bán trục | 5 – 10 phút | |
| Các ốc hệ thống gầm, khung, vỏ | Kiểm tra tình trạng khung gầm, hệ thống ống xả,… | 10 – 15 phút | |
| Các điện cực ắc quy, vệ sinh, bôi mỡ | Kiểm tra độ chặt các điện cực, tiếp xúc kém có thể gây nóng dây dẫn, thiếu áp cho các phụ tải | 5 – 10 phút | |
| Nồng độ, mức dung dịch và rò rỉ axit ắc quy | Kiểm tra mức dung dịch trong ắc quy để bổ sung, kiểm tra điện áp, thiếu hụt điện áp có thể gây hư hỏng cho một số thiết bị,… | 10 – 20 phút |
Bảo dưỡng định kỳ FORD FOCUS cấp 20.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Ford Focus tại 20.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Vệ sinh kim phun (đổ thùng xăng)
- Lọc gió dàn lạnh sau
| Các đồng hồ đo, đèn cảnh báo và còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đèn tín hiệu, còi, các chỉ số đo hiện trên đồng hồ | 10 – 15 phút |
240 phút
|
| Các đèn chiếu sáng trong ngoài và táp-lô | Kiểm tra tình trạng các đèn chiếu sáng pha cốt, đèn báo trong táp lô, đèn báo phanh, đèn demi,… | 10 – 15 phút | |
| Gạt mưa, cao su và bơm nước rửa kính | Kiểm tra hệ thống gạt mưa, kiểm tra vòi phun nước rửa kính, kiểm tra mực nước rửa kính để bổ sung, kiểm tra cao su gạt mưa | 30 – 45 phút | |
| Dây đai tổng | Kiểm tra độ chùn dây đai tổng, tình trạng rạng nứt, đứt,…dây đai chùn gây mất mát công suất truyền đến các thiết bị như máy phát điện,… | 5 – 10 phút | |
| Dầu (nhớt) động cơ | Thay dầu động cơ sau mỗi 5000 km | 30 – 40 phút | |
| Lọc dầu (nhớt) động cơ | Thay lọc dầu động cơ sau khoảng 10.000 km | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra hư hỏng và rò rỉ dầu động cơ | Kiểm tra khái quát tình trạng bên ngoài động cơ, các hiện tượng rò rỉ nhớt, rò rỉ đường ống, đứt dây dẫn,… | 10 – 15 phút | |
| Tình trạng rò rỉ, hư hỏng hệ thống làm mát | Kiểm tra đường nước làm mát, mực nước làm mát , kiểm tra các ống nước làm mát, kiểm tra nắp bình nước phụ, két nước làm mát,… | 10 – 15 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 10 – 15 phút | |
| Đường ống nhiên liệu, dầu | Kiểm tra đường ống nhiên liệu | 10 – 20 phút | |
| Đường ống dầu phanh và các điểm nối | Kiểm tra rò rỉ đường ống phanh, rò rỉ các đầu ống nối, kiểm tra tình trạng cấn móp,… | 15 – 25 hút | |
| Mực dầu phanh | Kiểm tra mức dầu phanh để bổ sung, thay mới dầu phanh khi nhận thấy dầu quá cũ | 5 – 10 phút | |
| Độ mòn má và đĩa phanh. Rò rỉ dầu phanh | Kiểm tra độ mòn đĩa phanh, má phanh, vệ sinh má, đĩa,… | 20 – 30 phút | |
| Độ mòn và áp suất lốp | Kiểm tra độ mòn lốp, đảo lốp sau mỗi 10.000km, kiểm tra độ phù, áp suất lốp,… | 40 – 60 phút | |
| Chi tiết nối hệ thống lái, rô tuyn, thanh kéo. | Kiểm tra cao su của các càng A, kiểm tra cao su che bụi thước lái, kiểm tra rô tuyn, các thanh kéo… | 15 – 20 phút | |
| Láp ngang và chụp bụi đầu láp | Kiểm tra bán trục, cao su che bụi bán trục | 5 – 10 phút | |
| Các ốc hệ thống gầm, khung, vỏ | Kiểm tra tình trạng khung gầm, hệ thống ống xả,… | 10 – 15 phút | |
| Các điện cực ắc quy, vệ sinh, bôi mỡ | Kiểm tra độ chặt các điện cực, tiếp xúc kém có thể gây nóng dây dẫn, thiếu áp cho các phụ tải | 5 – 10 phút | |
| Nồng độ, mức dung dịch và rò rỉ axit ắc quy | Kiểm tra mức dung dịch trong ắc quy để bổ sung, kiểm tra điện áp, thiếu hụt điện áp có thể gây hư hỏng cho một số thiết bị,… | 10 – 20 phút | |
| Lọc nhiên liệu, bơm nhiên liệu | Kiểm tra áp suất bơm nhiên liệu, thay lọc nhiên liệu sau mỗi 20.000 km | 45 – 60 phút | |
| Phanh tay | Kiểm tra hoạt động cơ cấu phanh tay | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực phanh | Kiểm tra bầu trợ lực phanh, tình trạng hoạt động của trợ lực phanh | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo trước sau | Kiểm tra hệ thống treo trước sau, tình trạng xì dầu,… | 20 – 25 phút |
Bảo dưỡng định kỳ FORD FOCUS cấp 40.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Ford Focus tại 40.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Vệ sinh kim phun (đổ thùng xăng)
- Lọc gió dàn lạnh sau
- Dầu thắng
- Nhớt cầu (Vi sai)
- Lọc gió động cơ
| Các đồng hồ đo, đèn cảnh báo và còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đèn tín hiệu, còi, các chỉ số đo hiện trên đồng hồ | 10 – 15 phút |
300 phút
|
| Các đèn chiếu sáng trong ngoài và táp-lô | Kiểm tra tình trạng các đèn chiếu sáng pha cốt, đèn báo trong táp lô, đèn báo phanh, đèn demi,… | 10 – 15 phút | |
| Gạt mưa, cao su và bơm nước rửa kính | Kiểm tra hệ thống gạt mưa, kiểm tra vòi phun nước rửa kính, kiểm tra mực nước rửa kính để bổ sung, kiểm tra cao su gạt mưa | 30 – 45 phút | |
| Dây đai tổng | Kiểm tra độ chùn dây đai tổng, tình trạng rạng nứt, đứt,…dây đai chùn gây mất mát công suất truyền đến các thiết bị như máy phát điện,… | 5 – 10 phút | |
| Dầu (nhớt) động cơ | Thay dầu động cơ sau mỗi 5000 km | 30 – 40 phút | |
| Lọc dầu (nhớt) động cơ | Thay lọc dầu động cơ sau khoảng 10.000 km | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra hư hỏng và rò rỉ dầu động cơ | Kiểm tra khái quát tình trạng bên ngoài động cơ, các hiện tượng rò rỉ nhớt, rò rỉ đường ống, đứt dây dẫn,… | 10 – 15 phút | |
| Tình trạng rò rỉ, hư hỏng hệ thống làm mát | Kiểm tra đường nước làm mát, mực nước làm mát , kiểm tra các ống nước làm mát, kiểm tra nắp bình nước phụ, két nước làm mát,… | 10 – 15 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 10 – 15 phút | |
| Đường ống nhiên liệu, dầu | Kiểm tra đường ống nhiên liệu | 10 – 20 phút | |
| Đường ống dầu phanh và các điểm nối | Kiểm tra rò rỉ đường ống phanh, rò rỉ các đầu ống nối, kiểm tra tình trạng cấn móp,… | 15 – 25 hút | |
| Mực dầu phanh | Kiểm tra mức dầu phanh để bổ sung, thay mới dầu phanh khi nhận thấy dầu quá cũ | 5 – 10 phút | |
| Độ mòn má và đĩa phanh. Rò rỉ dầu phanh | Kiểm tra độ mòn đĩa phanh, má phanh, vệ sinh má, đĩa,… | 20 – 30 phút | |
| Độ mòn và áp suất lốp | Kiểm tra độ mòn lốp, đảo lốp sau mỗi 10.000km, kiểm tra độ phù, áp suất lốp,… | 40 – 60 phút | |
| Chi tiết nối hệ thống lái, rô tuyn, thanh kéo. | Kiểm tra cao su của các càng A, kiểm tra cao su che bụi thước lái, kiểm tra rô tuyn, các thanh kéo… | 15 – 20 phút | |
| Láp ngang và chụp bụi đầu láp | Kiểm tra bán trục, cao su che bụi bán trục | 5 – 10 phút | |
| Các ốc hệ thống gầm, khung, vỏ | Kiểm tra tình trạng khung gầm, hệ thống ống xả,… | 10 – 15 phút | |
| Các điện cực ắc quy, vệ sinh, bôi mỡ | Kiểm tra độ chặt các điện cực, tiếp xúc kém có thể gây nóng dây dẫn, thiếu áp cho các phụ tải | 5 – 10 phút | |
| Nồng độ, mức dung dịch và rò rỉ axit ắc quy | Kiểm tra mức dung dịch trong ắc quy để bổ sung, kiểm tra điện áp, thiếu hụt điện áp có thể gây hư hỏng cho một số thiết bị,… | 10 – 20 phút | |
| Lọc nhiên liệu, bơm nhiên liệu | Kiểm tra áp suất bơm nhiên liệu, thay lọc nhiên liệu sau mỗi 20.000 km | 45 – 60 phút | |
| Phanh tay | Kiểm tra hoạt động cơ cấu phanh tay | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực phanh | Kiểm tra bầu trợ lực phanh, tình trạng hoạt động của trợ lực phanh | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo trước sau | Kiểm tra hệ thống treo trước sau, tình trạng xì dầu,… | 20 – 25 phút | |
| Dầu phanh | Thay thế dầu phanh sau mỗi 40.000 km | 30 – 40 phút | |
| Bugi | Thay thế bugi sau mỗi 40.000 km | 30 – 60 phút |
Bảo dưỡng định kỳ FORD FOCUS cấp 80.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Ford Focus tại 80.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Vệ sinh kim phun (đổ thùng xăng)
- Lọc gió dàn lạnh sau
- Dầu thắng
- Nhớt cầu (Vi sai)
- Lọc gió động cơ
| Các đồng hồ đo, đèn cảnh báo và còi | Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đèn tín hiệu, còi, các chỉ số đo hiện trên đồng hồ | 10 – 15 phút |
480 phút
|
| Các đèn chiếu sáng trong ngoài và táp-lô | Kiểm tra tình trạng các đèn chiếu sáng pha cốt, đèn báo trong táp lô, đèn báo phanh, đèn demi,… | 10 – 15 phút | |
| Gạt mưa, cao su và bơm nước rửa kính | Kiểm tra hệ thống gạt mưa, kiểm tra vòi phun nước rửa kính, kiểm tra mực nước rửa kính để bổ sung, kiểm tra cao su gạt mưa | 30 – 45 phút | |
| Dây đai tổng | Kiểm tra độ chùn dây đai tổng, tình trạng rạng nứt, đứt,…dây đai chùn gây mất mát công suất truyền đến các thiết bị như máy phát điện,… | 5 – 10 phút | |
| Dầu (nhớt) động cơ | Thay dầu động cơ sau mỗi 5000 km | 30 – 40 phút | |
| Lọc dầu (nhớt) động cơ | Thay lọc dầu động cơ sau khoảng 10.000 km | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra hư hỏng và rò rỉ dầu động cơ | Kiểm tra khái quát tình trạng bên ngoài động cơ, các hiện tượng rò rỉ nhớt, rò rỉ đường ống, đứt dây dẫn,… | 10 – 15 phút | |
| Tình trạng rò rỉ, hư hỏng hệ thống làm mát | Kiểm tra đường nước làm mát, mực nước làm mát , kiểm tra các ống nước làm mát, kiểm tra nắp bình nước phụ, két nước làm mát,… | 10 – 15 phút | |
| Lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 10 – 15 phút | |
| Đường ống nhiên liệu, dầu | Kiểm tra đường ống nhiên liệu | 10 – 20 phút | |
| Đường ống dầu phanh và các điểm nối | Kiểm tra rò rỉ đường ống phanh, rò rỉ các đầu ống nối, kiểm tra tình trạng cấn móp,… | 15 – 25 hút | |
| Mực dầu phanh | Kiểm tra mức dầu phanh để bổ sung, thay mới dầu phanh khi nhận thấy dầu quá cũ | 5 – 10 phút | |
| Độ mòn má và đĩa phanh. Rò rỉ dầu phanh | Kiểm tra độ mòn đĩa phanh, má phanh, vệ sinh má, đĩa,… | 20 – 30 phút | |
| Độ mòn và áp suất lốp | Kiểm tra độ mòn lốp, đảo lốp sau mỗi 10.000km, kiểm tra độ phù, áp suất lốp,… | 40 – 60 phút | |
| Chi tiết nối hệ thống lái, rô tuyn, thanh kéo. | Kiểm tra cao su của các càng A, kiểm tra cao su che bụi thước lái, kiểm tra rô tuyn, các thanh kéo… | 15 – 20 phút | |
| Láp ngang và chụp bụi đầu láp | Kiểm tra bán trục, cao su che bụi bán trục | 5 – 10 phút | |
| Các ốc hệ thống gầm, khung, vỏ | Kiểm tra tình trạng khung gầm, hệ thống ống xả,… | 10 – 15 phút | |
| Các điện cực ắc quy, vệ sinh, bôi mỡ | Kiểm tra độ chặt các điện cực, tiếp xúc kém có thể gây nóng dây dẫn, thiếu áp cho các phụ tải | 5 – 10 phút | |
| Nồng độ, mức dung dịch và rò rỉ axit ắc quy | Kiểm tra mức dung dịch trong ắc quy để bổ sung, kiểm tra điện áp, thiếu hụt điện áp có thể gây hư hỏng cho một số thiết bị,… | 10 – 20 phút | |
| Lọc nhiên liệu, bơm nhiên liệu | Kiểm tra áp suất bơm nhiên liệu, thay lọc nhiên liệu sau mỗi 20.000 km | 45 – 60 phút | |
| Phanh tay | Kiểm tra hoạt động cơ cấu phanh tay | 15 – 20 phút | |
| Trợ lực phanh | Kiểm tra bầu trợ lực phanh, tình trạng hoạt động của trợ lực phanh | 15 – 20 phút | |
| Hệ thống treo trước sau | Kiểm tra hệ thống treo trước sau, tình trạng xì dầu,… | 20 – 25 phút | |
| Dầu phanh | Thay thế dầu phanh sau mỗi 40.000 km | 30 – 40 phút | |
| Bugi | Thay thế bugi sau mỗi 40.000 km | 30 – 60 phút | |
| Dây đai cam | Thay thế dây đai cam sau mỗi 160.000 – 180.000 km | 30 – 60 phút | |
| Nước làm mát | Thay mới nước làm mát sau mỗi 150.000 km | 30 – 60 phút | |
| Dầu và lọc dầu hộp số | Thay dầu và lọc dầu hộp số sau mỗi 200.000 km | 30 – 60 phút |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.