Bảo dưỡng định kỳ LEXUS ES250 cấp 10.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Lexus ES250 tại 10.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
| Thay dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
180 phút
|
| Thay lọc dầu | Thay thế lọc dầu cùng lúc với dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra nước làm mát | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Bổ sung nước rửa kính | Bổ sung thêm nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra ống xả và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra gầm | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra bánh xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp | 10 -15 phút | |
| Kiểm tra dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút |
Bảo dưỡng định kỳ LEXUS ES250 cấp 20.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Lexus ES250 tại 20.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
| Thay dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
240 phút
|
| Thay lọc dầu | Thay thế lọc dầu cùng lúc với dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra nước làm mát | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Bổ sung nước rửa kính | Bổ sung thêm nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra ống xả và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra gầm | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra bánh xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp | 10 -15 phút | |
| Kiểm tra dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra cao su che bụi bán trục | Kiểm tra tình trạng nứt vỡ, chai cứng,… của cao su che bụi | 90 – 120 phút |
Bảo dưỡng định kỳ LEXUS ES250 cấp 40.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Lexus ES250 tại 40.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Dầu thắng
- Lọc gió động cơ
| Thay dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
360 phút
|
| Thay lọc dầu | Thay thế lọc dầu cùng lúc với dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra nước làm mát | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Bổ sung nước rửa kính | Bổ sung thêm nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra ống xả và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra gầm | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra bánh xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp | 10 -15 phút | |
| Kiểm tra dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra cao su che bụi bán trục | Kiểm tra tình trạng nứt vỡ, chai cứng,… của cao su che bụi | 90 – 120 phút | |
| Tháo, vệ sinh phanh | Kiểm tra tình trạng của piston, bắn piston để vệ sinh nếu thấy hiện tượng kẹt piston thì tiến hành lấy piston ra vệ sinh | 120 – 180 phút | |
| Kiểm tra đường ống và đầu nối hệ thống điều hòa | Kiểm tra sự rò rỉ của đường ống, các đầu nối, kiểm tra áp suất môi chất lạnh | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra, thay dầu hộp số | Thay thế dầu hộp số. Dầu hộp số đi lâu ngày tích tụ nhiều mạc kim loại, tính bôi trơn không còn ổn định | 40 – 60 phút | |
| Kiểm tra, thay bugi | Thay thế bugi. Tuổi thọ trung bình của bugi trong khoảng 40.000km – 60.000km. Bugi đánh lửa yếu hoặc không còn khả năng đánh lửa | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra kim phun | Kiểm tra áp suất phun, vệ sinh kim phun, kèm theo cặn bẩn bám ở lọc xăng làm nghẽn đường hút gây thiếu hụt áp suất bơm | 40 – 60 phút | |
| Vệ sinh toàn bộ khoang máy | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ khoang máy. Động cơ hoạt động lâu ngày cần tổng vệ sinh để kiểm tra các rò rỉ đường ống | 60 – 90 phút |
Bảo dưỡng định kỳ LEXUS ES250 cấp 80.000 Kilomet
Chúng tôi thực hiện bảo dưỡng dòng xe Lexus ES250 tại 80.000 Kilomet với các hạng mục như sau:
- Nhớt động cơ chúng tôi dùng loại 5W30
- Lọc dầu
- Lọc gió máy lạnh
- Long đền tán xã nhớt
- Dầu thắng
- Lọc gió động cơ
- Cụm lọc xăng
| Thay dầu động cơ | Dầu động cơ được thay mới trong khoảng 5000km | 20 – 30 phút |
480 phút
|
| Thay lọc dầu | Thay thế lọc dầu cùng lúc với dầu động cơ | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra lọc gió máy lạnh | Vệ sinh lọc gió máy lạnh hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra lọc gió động cơ | Vệ sinh lọc gió động cơ hoặc thay thế nếu lọc quá bẩn | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra nước làm mát | Bổ sung nước mát động cơ nếu thiếu hụt hoặc thay nước làm mát | 60 – 90 phút | |
| Bổ sung nước rửa kính | Bổ sung thêm nước rửa kính | 5 – 10 phút | |
| Kiểm tra dây đai động cơ | Kiểm tra các hư hỏng có trên dây đai, dây đai lỏng dẫn có thể gây thiếu hụt điện áp sạc gây hỏng ắc quy, quạt tản nhiệt quay yếu | 10 – 15 phút | |
| Kiểm tra ắc quy | Kiểm tra mức nước ắc quy, độ chặt các điện cực, điện áp ắc quy. Các điện cực tiếp xúc kém gây chập chờn nguồn điện | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra ống xả và các giá đỡ | Kiểm tra các giắc cảm biến trên ống xả, kiểm tra đường ống xả, kiểm tra độ chặt bu lông của các giá đỡ | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra bàn đạp côn, phanh, ga và phanh tay | Kiểm tra độ rơ của bàn đạp côn, độ nặng của bàn đạp phanh, kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh tay | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra độ rơ vô lăng, các thanh liên kết với thước lái | Kiểm tra độ rơ vô lăng, kiểm tra độ lệch để canh chỉnh lại thước lái, góc lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra cơ cấu gạt mưa | Kiểm tra, thay thế cao su cần gạt mưa. Cao su lâu ngày có thể bị chai cứng | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra trợ lực lái | Bổ sung dầu trợ lực lái | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra gầm | Kiểm tra các tấm che gầm, kiểm tra hệ thống cầu vi sai. Xe lưu thông trên địa hình xấu có thể hư hỏng hệ thống khung gầm | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra hệ thống treo | Kiểm tra đệm cao su trong hệ thống treo, kiểm tra bộ phuộc trước sau. | 15 – 20 phút | |
| Kiểm tra bánh xe, độ mòn lốp xe | Kiểm tra độ cong vênh của mâm xe, kiểm tra độ mòn lốp | 10 -15 phút | |
| Kiểm tra dầu côn, dầu phanh | Kiểm tra mức dầu côn và phanh, nếu thiếu hụt có thể bổ sung thêm, nếu dầu đã cũ thì thay mới | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra cao su che bụi bán trục | Kiểm tra tình trạng nứt vỡ, chai cứng,… của cao su che bụi | 90 – 120 phút | |
| Tháo, vệ sinh phanh | Kiểm tra tình trạng của piston, bắn piston để vệ sinh nếu thấy hiện tượng kẹt piston thì tiến hành lấy piston ra vệ sinh | 120 – 180 phút | |
| Kiểm tra đường ống và đầu nối hệ thống điều hòa | Kiểm tra sự rò rỉ của đường ống, các đầu nối, kiểm tra áp suất môi chất lạnh | 30 – 40 phút | |
| Kiểm tra, thay dầu hộp số | Thay thế dầu hộp số. Dầu hộp số đi lâu ngày tích tụ nhiều mạc kim loại, tính bôi trơn không còn ổn định | 40 – 60 phút | |
| Kiểm tra, thay bugi | Thay thế bugi. Tuổi thọ trung bình của bugi trong khoảng 40.000km – 60.000km. Bugi đánh lửa yếu hoặc không còn khả năng đánh lửa | 20 – 30 phút | |
| Kiểm tra kim phun | Kiểm tra áp suất phun, vệ sinh kim phun, kèm theo cặn bẩn bám ở lọc xăng làm nghẽn đường hút gây thiếu hụt áp suất bơm | 40 – 60 phút | |
| Vệ sinh toàn bộ khoang máy | Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ khoang máy. Động cơ hoạt động lâu ngày cần tổng vệ sinh để kiểm tra các rò rỉ đường ống | 60 – 90 phút | |
| Kiểm tra, thay thế cu roa cam | Kiểm tra độ chùn cu roa cam, nếu có hiện tượng nứt thì thay mới | 60 – 90 phút | |
| Kiểm tra đường ống xăng, bơm xăng, lọc nhiên liệu | Kiểm tra đường ống dẫn nhiên liệu, kiểm tra áp suất của bơm nhiên liệu, thay thế tấm lọc của bơm nhiên liệu | 60 – 90 phút | |
| Kiểm tra kim phun | Kiểm tra áp suất phun, vệ sinh kim phun. Kim phun hoạt động lâu ngày có thể bị xước thành xi lanh kim phun gây yếu áp suất phun. | 40 – 60 phút |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.